đuối hơi

đuối hơi

Sau khi bơi hai vòng hồ, cậu ấy lên bờ trong tình trạng đuối hơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái thở gấp, khó thở, hụt hơi do mệt mỏi hoặc gắng sức: Chỉ cảm giác không thể hít thở đủ không khí một cách dễ dàng, thường xảy ra sau khi vận động mạnh, chạy nhanh hoặc làm việc quá sức.
    • (Nghĩa bóng) Trạng thái kiệt sức, không còn khả năng hoặc ý chí để tiếp tục một việc đó: Dùng để diễn tả sự mệt mỏi, bất lực đến mức muốn từ bỏ trong công việc, tranh luận hay một cuộc đua tranh.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Chạy lên dốc, tôi cảm thấy đuối hơi phải dừng lại nghỉ.
    • Sau khi bơi hai vòng hồ, cậu ấy lên bờ trong tình trạng đuối hơi.
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Cuộc tranh luận kéo dài khiến đối phương dần đuối hơi không còn lẽ.
    • Công ty đang đuối hơi trước sự cạnh tranh khốc liệt của các đối thủ mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ai đuối hơi": Khiến ai đó kiệt sức, mệt mỏi phải theo đuổi hoặc đối phó.

    • Chính sách giá cả liên tục thay đổi của họ làm các đối thủ đuối hơi.
  • "Cuộc đua đuối hơi": Một cuộc cạnh tranh hoặc theo đuổi kéo dài vất vả đến mức làm các bên tham gia kiệt sức.

    • Đây một cuộc đua đuối hơi về công nghệ giữa hai tập đoàn lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Hụt hơi (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái thở không ra hơi, đứt quãng mệt hoặc xúc động mạnh. Thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn.

    • Nghe tin sốc, ấy đứng sững lại, hụt hơi không nói nên lời.
  • Hết hơi (tính từ/cụm tính từ): Nhấn mạnh trạng thái hoàn toàn không còn sức lực, kiệt quệ.

    • Làm việc liên tục 12 tiếng, anh ấy đã thực sự hết hơi.
Từ đồng nghĩa
  • Thở dốc: Thở mạnh gấp do mệt.
  • Mệt lả: Mệt đến mức không còn sức.
  • Kiệt sức: (Nghĩa bóng) Hết sức lực, không thể tiếp tục.
Các cụm từ liên quan
  • Đuối sức: Thường dùng thay thế cho "đuối hơi" ở nghĩa bóng, nhấn mạnh sự suy kiệt về thể lực hoặc năng lực.

    • Đội bóng bắt đầu đuối sứchiệp hai.
  • Đuối : Chủ yếu dùng trong tranh luận, chỉ việc không còn lẽ để bảo vệ quan điểm.

    • Bị chất vấn dồn dập, vị diễn giả dần đuối .
Thành ngữ liên quan
  • Chạy đuối hơi: Cố gắng đuổi theo một cách vất vả, mệt nhọc khó đạt được.

    • Cậu ấy chạy đuối hơi theo thành tích của bạn cùng lớp.
  • Hành cho đuối hơi: (Khẩu ngữ) Làm cho ai đó mệt mỏi, khổ sở bị thúc ép, quấy rầy liên tục.

    • Bị khách hàng khó tính gọi điện liên tục, nhân viên bị hành cho đuối hơi.